CHÚC QUÝ THẦY CÔ MỘT NĂM MỚI VẠN SỰ NHƯ Ý
Chào mừng quý vị đến với website của Lê Thị Thu Hoài - GV trường Tiểu học số 2 Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
DSTHIVSCD HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hoài (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:41' 16-01-2013
Dung lượng: 95.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hoài (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:41' 16-01-2013
Dung lượng: 95.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ĐIỂM VỞ SẠCH CHỮ ĐẸP
LỚP 1C NĂM HỌC 2012 - 2013
TT
HỌ VÀ TÊN
XẾP LOẠI VSCĐ 9+10
XL
XLVSCĐ
CẤP TRƯỜNG
XL
GC
VS
CĐ
VS
CĐ
1
Nguyễn Thanh
An
9
8
A
2
Nguyễn Thị Xuân
An
9
8
A
3
Trần Thị Bảo
Anh
10
10
A
4
Hà Văn
Cường
10
9
A
5
Hoàng Đình Hải
Đăng
10
10
A
6
Nguyễn Bá Tuấn
Đạt
9
8
A
7
Nguyễn Huy
Đức
9
9
A
8
Nguyễn
Dũng
10
8
A
9
Nguyễn Thị Ngọc
Hân
10
9
A
10
Văn Phan Thu
Hằng
10
9
A
11
Trần Trọng
Hảo
9
9
A
12
Lê Nguyễn Diêu
Hiền
10
9
A
13
Lê Quang
Hiệp
10
10
A
14
Nguyễn Trọng
Hiếu
9
7
B
15
Ngô Quốc
Hùng
10
9
A
16
Phạm Quốc
Hùng
10
9
A
17
Bạch Thị Diệu
Huyền
10
9
A
18
Nguyễn Hoàng Hà
Khanh
10
10
A
19
Đào Quốc
Khánh
10
9
A
20
Đào Đức Anh
Kiệt
10
8
A
21
Lê Nguyễn Thanh
Nhàn
9
8
B
22
La Thanh
Nhân
10
8
A
23
Phan Hữu
Nhật
10
9
A
24
Hồ Thị Thu
Ni
10
9
A
25
Nguyễn Hoàng Bảo
Phúc
10
9
A
26
Nguyễn Tiến Hồng
Phúc
10
10
A
27
Lê Minh
Quân
10
9
A
28
Võ Thị Minh
Tâm
10
9
A
29
Lê Nguyễn Thanh
Thanh
10
9
A
30
Phạm Lê Công
Thanh
10
9
A
31
Võ Đức
Thành
10
9
A
32
Lê Phương
Thảo
10
10
A
33
Võ Thị Anh
Thư
10
9
A
34
Trần Trọng
Tiến
10
9
A
35
Nguyễn Cửu Quỳnh
Trâm
10
10
A
36
Phạm văn Minh
Trí
10
10
A
37
Lê Quang
Vinh
10
9
A
38
Lê Phan Tường
Vy
10
8
A
THỐNG KÊ CHUNG
LỚP XẾP
TRƯỜNG XẾP
SỐ LƯỢNG
TỈ LỆ
SỐ LƯỢNG
TỈ LỆ
Loại A
34
89.5
Loại A
Loại B
4
10,5
Loại B
GVCN
Lê Thị Thu Hoài
LỚP 1C NĂM HỌC 2012 - 2013
TT
HỌ VÀ TÊN
XẾP LOẠI VSCĐ 9+10
XL
XLVSCĐ
CẤP TRƯỜNG
XL
GC
VS
CĐ
VS
CĐ
1
Nguyễn Thanh
An
9
8
A
2
Nguyễn Thị Xuân
An
9
8
A
3
Trần Thị Bảo
Anh
10
10
A
4
Hà Văn
Cường
10
9
A
5
Hoàng Đình Hải
Đăng
10
10
A
6
Nguyễn Bá Tuấn
Đạt
9
8
A
7
Nguyễn Huy
Đức
9
9
A
8
Nguyễn
Dũng
10
8
A
9
Nguyễn Thị Ngọc
Hân
10
9
A
10
Văn Phan Thu
Hằng
10
9
A
11
Trần Trọng
Hảo
9
9
A
12
Lê Nguyễn Diêu
Hiền
10
9
A
13
Lê Quang
Hiệp
10
10
A
14
Nguyễn Trọng
Hiếu
9
7
B
15
Ngô Quốc
Hùng
10
9
A
16
Phạm Quốc
Hùng
10
9
A
17
Bạch Thị Diệu
Huyền
10
9
A
18
Nguyễn Hoàng Hà
Khanh
10
10
A
19
Đào Quốc
Khánh
10
9
A
20
Đào Đức Anh
Kiệt
10
8
A
21
Lê Nguyễn Thanh
Nhàn
9
8
B
22
La Thanh
Nhân
10
8
A
23
Phan Hữu
Nhật
10
9
A
24
Hồ Thị Thu
Ni
10
9
A
25
Nguyễn Hoàng Bảo
Phúc
10
9
A
26
Nguyễn Tiến Hồng
Phúc
10
10
A
27
Lê Minh
Quân
10
9
A
28
Võ Thị Minh
Tâm
10
9
A
29
Lê Nguyễn Thanh
Thanh
10
9
A
30
Phạm Lê Công
Thanh
10
9
A
31
Võ Đức
Thành
10
9
A
32
Lê Phương
Thảo
10
10
A
33
Võ Thị Anh
Thư
10
9
A
34
Trần Trọng
Tiến
10
9
A
35
Nguyễn Cửu Quỳnh
Trâm
10
10
A
36
Phạm văn Minh
Trí
10
10
A
37
Lê Quang
Vinh
10
9
A
38
Lê Phan Tường
Vy
10
8
A
THỐNG KÊ CHUNG
LỚP XẾP
TRƯỜNG XẾP
SỐ LƯỢNG
TỈ LỆ
SỐ LƯỢNG
TỈ LỆ
Loại A
34
89.5
Loại A
Loại B
4
10,5
Loại B
GVCN
Lê Thị Thu Hoài
 







Các ý kiến mới nhất